phơi bày

Học thuật
Thân thiện
phơi bày

Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để lộ ra, bày tỏ ra một cách rõ ràng, thường những điều tiêu cực, xấu xa hoặc mật trước đây bị che giấu: Hành động làm cho sự thật, bản chất thật, hoặc tình trạng không mong muốn trở nên hiển nhiên, ai cũng có thể thấy được.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bài điều tra đã phơi bày những sai phạm nghiêm trọng trong dự án. (Bài điều tra đã làm lộ ra những sai phạm nghiêm trọng trong dự án.)
    • Sự thật cuối cùng cũng bị phơi bày trước ánh sáng. (Sự thật cuối cùng cũng bị lộ ra trước ánh sáng.)
    • Hành động đó đã phơi bày bản chất thật của hắn. (Hành động đó đã làm lộ bản chất thật của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phơi bày ra": Nhấn mạnh tính chất công khai, hiển nhiên của sự việc bị lộ ra.

    • Mọi âm mưu rồi sẽ bị phơi bày ra trước công chúng. (Mọi âm mưu rồi sẽ bị lộ ra trước công chúng.)
  • "bị phơi bày": Dạng bị động, chỉ việc điều đó (thường tiêu cực) bị làm cho lộ ra.

    • Những điểm yếu của đội bóng đã bị phơi bày trong trận đấu. (Những điểm yếu của đội bóng đã bị lộ ra trong trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Phơi (động từ): Phơi quần áo, phơi nắng. Có nghĩa gốc "bày ra cho khô" hoặc "bày ra dưới ánh sáng", cơ sở nghĩa cho "phơi bày".
  • Bày (động từ): Bày biện, bày tỏ. Có nghĩa là "sắp đặt ra cho thấy".
  • Bộc lộ (động từ): Làm lộ ra, thể hiện ra (có thể dùng cho cả mặt tích cực hoặc tiêu cực).
  • Vạch trần (động từ): Lột tả, làm cho thấy bản chất xấu xa, giả dối (nghĩa mạnh hơn, chuyên về mặt tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Lộ ra: Trở nên thấy được, không còn che giấu.
  • Tiết lộ: Cho biết điều mật.
  • Bóc trần: Làm lộ sự thật xấu xa, giả tạo (nghĩa rất mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Che giấu: Giữ kín, không cho người khác biết.
  • Giấu giếm: Cố ý giữ mật.
  • Ngụy trang: Làm cho có vẻ ngoài khác để đánh lừa.
Các cụm từ liên quan
  • Phơi bày bản chất: Làm lộ tính cách, phẩm chất thật sự bên trong.

    • Khó khăn thời điểm phơi bày bản chất con người. (Khó khăn thời điểm làm lộ bản chất con người.)
  • Phơi bày sự thật: Làm cho sự thật được biết đến.

    • Nhà báo nhiệm vụ phơi bày sự thật. (Nhà báo nhiệm vụ làm cho sự thật được biết đến.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Phơi bày trước ánh sáng: Làm cho sự việc (xấu) trở nên rõ ràng, minh bạch, không còn chỗ ẩn nấp.
    • Mọi hành vi tham nhũng cần được phơi bày trước ánh sáng. (Mọi hành vi tham nhũng cần được làm cho rõ ràng, minh bạch.)
phơi bày

Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng.

  1. đg. Để lộ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người. Phơi bày bản chất xấu xa. Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng.

Từ gần giống